| Phản ứng bất lợi |
Mức độ nghiêm trọnga |
Điều chỉnh liều lenvatinib |
| Tăng huyết áp |
Độ 3 |
- Tạm ngừng thuốc mặc dù đã có liệu pháp hạ huyết áp tối ưu.
- Sử dụng lại với liều giảm khi đã kiểm soát tăng huyết áp về độ 2 hoặc thấp hơn. |
| Độ 4 |
- Ngừng vĩnh viễn. |
| Rối loạn chức năng tim |
Độ 3 |
- Tạm ngừng thuốc cho đến khi cải thiện về độ 0 – 1 hoặc về mức ban đầu.
- Sử dụng lại với liều giảm hoặc ngừng tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng và phản ứng bất lợi kéo dài. |
| Độ 4 |
- Ngừng vĩnh viễn. |
| Huyết khối động mạch |
Bất kỳ mức độ nào |
- Ngừng vĩnh viễn. |
| Nhiễm độc gan |
Độ 3 hoặc 4 |
- Tạm ngừng thuốc cho đến khi cải thiện về độ 0 – 1 hoặc về mức ban đầu.
- Sử dụng lại với liều giảm hoặc ngừng thuốc dựa vào mức độ nghiêm trọng và tình trạng nhiễm độc gan kéo dài.
- Ngừng vĩnh viễn nếu suy gan. |
| Suy thận |
Độ 3 hoặc 4 |
- Tạm ngừng thuốc cho đến khi cải thiện về độ 0 – 1 hoặc về mức ban đầu.
- Sử dụng lại với liều giảm hoặc ngừng thuốc dựa vào mức độ nghiêm trọng và tình trạng suy thận kéo dài. |
| Protein niệu |
≥ 2 g/24 giờ |
- Tạm ngừng thuốc cho đến khi protein niệu ≤ 2 g/24 giờ.
- Tiếp tục dùng với liều giảm.
- Ngừng vĩnh viễn đối với hội chứng thận hư. |
| Thủng đường tiêu hoá |
Bất kỳ mức độ nào |
- Ngừng vĩnh viễn. |
| Hình thành lỗ rò |
Bất kỳ mức độ nào |
- Ngừng vĩnh viễn. |
| Khoảng QT kéo dài |
> 500 mili giây hoặc > 60 mili giây so với mức ban đầu |
- Tạm ngừng thuốc cho đến khi khoảng QT ≤ 480 mili giây hoặc về mức ban đầu.
- Sử dụng với liều giảm. |
| Hội chứng bệnh lý chất trắng não sau có hồi phục |
Bất kỳ mức độ nào |
- Tạm ngừng thuốc cho đến khi giải quyết được hoàn toàn.
- Sử dụng lại với liều giảm dựa vào mức độ nghiêm trọng và sự kéo dài của các triệu chứng thần kinh. |
| Các tác dụng phụ khác |
Tác dụng không mong muốn độ 2 hoặc 3 kéo dài hoặc không thể chấp nhận được.
Xét nghiệm bất thường độ 4. |
- Tạm ngừng thuốc cho đến khi cải thiện về độ 0 – 1 hoặc về mức ban đầu.
- Sử dụng lại với liều giảm. |
| Tác dụng không mong muốn độ 4 |
- Ngừng vĩnh viễn. |