ATROPINE 0,5
- PackingHộp 3 vỉ x 10 viên/Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Shelf life36 tháng kể từ ngày sản xuất
- CompositionAtropine sulfate 0,5 mg
- Posology and pharmaceutical formViên nén
Summary of product characteristic
-
Indications, posology and method of administration
CHỈ ĐỊNH
- Co thắt (đau quặn) ở vùng dạ dày – ruột cũng như đường mật và đường tiết niệu.
- Ức chế bài tiết dịch từ dạ dày và tuyến tụy.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
Liều dùng nên tùy thuộc vào từng bệnh nhân. Trừ khi có quy định khác, áp dụng các khuyến cáo sau:
| Tuổi |
Liều đơn |
Tổng liều hằng ngày |
| Trẻ nhỏ (2 – 5 tuổi) |
0,25 mg atropine sulfate |
Lên đến 0,75 mg atropine sulfate |
| Trẻ em (6 – 14 tuổi) |
0,5 mg atropine sulfate |
Lên đến 1,5 mg atropine sulfate |
| Thanh thiếu niên từ 15 tuổi và người lớn |
0,5 – 1 mg atropine sulfate |
Lên đến 1,5 – 3 mg atropine sulfate |
Cách dùng:
Nuốt nguyên viên với một ít chất lỏng (như 1 ly nước).
Thời gian điều trị:
Thời gian điều trị phụ thuộc vào thời gian của các triệu chứng.
-
Contraindications
Không dùng thuốc trong:
- Tăng nhãn áp góc đóng cấp tính.
- Nhịp tim nhanh kèm theo suy tim và nhiễm độc giáp.
- Rối loạn nhịp tim nhanh.
- Hẹp mạch vành.
- Tắc nghẽn cơ học của đường tiêu hóa.
- Tắc ruột do liệt ruột.
- Các đoạn ruột phình giãn do bệnh lý (phình đại tràng).
- Các bệnh lý tắc nghẽn đường tiết niệu.
- Đang bị phì đại tuyến tiền liệt với ứ đọng nước tiểu.
- Rối loạn làm rỗng bàng quang với ứ đọng nước tiểu.
- Bệnh nhược cơ.
- Phù phổi cấp.
- Tiền sản giật.
- Quá mẫn đã biết với atropine và các thuốc kháng cholinergic khác.
Thông tin sản phẩm này dùng để tham khảo. Vui lòng xem chi tiết các thông tin về thuốc trong toa thuốc đính kèm sản phẩm.